Chuyển đổi từ doanh nghiệp tư nhân sang công ty TNHH

THỦ TỤC CHUYỂN ĐỔI DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN  THÀNH CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN

A. Thành phần, số lượng

hồ sơ

A. Thành phần hồ sơ

1. Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp ;

2. Điều lệ;

3. Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân còn hiệu lực: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu;

4. Danh sách chủ nợ và số nợ chưa thanh toán, gồm cả nợ thuế, thời hạn thanh toán;

5. Danh sách người lao động hiện có;

6. Danh sách các hợp đồng chưa thanh lý;

7. Văn bản cam kết của chủ doanh nghiệp tư nhân về việc chịu trách nhiệm cá nhân bằng toàn bộ tài sản của mình đối với tất cả các khoản nợ chưa thanh toán của doanh nghiệp tư nhân và cam kết thanh toán đủ số nợ khi đến hạn;

8. Văn bản thỏa thuận với các bên của hợp đồng chưa thanh lý về việc công ty trách nhiệm hữu hạn được chuyển đổi tiếp nhận và thực hiện các hợp đồng đó;

9. Văn bản cam kết của chủ doanh nghiệp tư nhân hoặc thỏa thuận giữa chủ doanh nghiệp tư nhân và các thành viên góp vốn khác về việc tiếp nhận và sử dụng lao động hiện có của doanh nghiệp tư nhân;

10. Tờ khai thông tin người nộp hồ sơ;

11. Mục lục hồ sơ (ghi theo thứ tự trên).

12. Bìa hồ sơ (bằng bìa giấy mỏng hoặc nylon cứng không có chữ sử dụng cho mục đích khác).

B. Số lượng hồ sơ: 01 bộ

B. Thời hạn

 giải quyết

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

 

C. Kết quả

thực hiện

– Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nếu hồ sơ hợp lệ;

– Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp nếu hồ sơ chưa hợp lệ

D. Lệ phí200.000 đ/ lần cấp

THỦ TỤC CHUYỂN ĐỔI DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN THÀNH CÔNG TY TNHH HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN

A. Thành phần, số lượng

hồ sơ

A. Thành phần hồ sơ

1. Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp;

2. Danh sách thành viên;

3. Điều lệ;

4. Bản sao hợp lệ các giấy tờ sau:

4.1 Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu còn hiệu lực trường hợp thành viên là cá nhân;

 

4.2 Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu tương đương khác trường hợp thành viên là tổ chức;

5. Danh sách chủ nợ và số nợ chưa thanh toán, gồm cả nợ thuế, thời hạn thanh toán;

6. Danh sách người lao động hiện có;

7. Danh sách các hợp đồng chưa thanh lý;

8. Văn bản cam kết của chủ doanh nghiệp tư nhân về việc chịu trách nhiệm cá nhân bằng toàn bộ tài sản của mình đối với tất cả các khoản nợ chưa thanh toán của doanh nghiệp tư nhân và cam kết thanh toán đủ số nợ khi đến hạn;

9. Văn bản thỏa thuận với các bên của hợp đồng chưa thanh lý về việc công ty trách nhiệm hữu hạn được chuyển đổi tiếp nhận và thực hiện các hợp đồng đó;

10. Văn bản cam kết của chủ doanh nghiệp tư nhân hoặc thỏa thuận giữa chủ doanh nghiệp tư nhân và các thành viên góp vốn khác về việc tiếp nhận và sử dụng lao động hiện có của doanh nghiệp tư nhân;

11. Tờ khai thông tin người nộp hồ sơ;

12. Mục lục hồ sơ (ghi theo thứ tự trên).

13. Bìa hồ sơ (bằng bìa giấy mỏng hoặc nylon cứng không có chữ sử dụng cho mục đích khác).

B. Số lượng hồ sơ: 01 bộ

B. Thời hạn

 giải quyết

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

 

C. Kết quả

thực hiện

– Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nếu hồ sơ hợp lệ;

– Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp nếu hồ sơ chưa hợp lệ

Chuyển đổi từ doanh nghiệp tư nhân sang công ty TNHH
Rate this post