Thay đổi chủ sở hữu doanh nghiệp tư nhân

THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI VỀ CHỦ SỞ HỮU   (DO CHUYỂN NHƯỢNG/ TẶNG CHO)

A. Thành phần, số lượng

hồ sơ

A. Thành phần hồ sơ

1. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp;

2 Bản sao hợp lệ các giấy tờ sau:

2.1 Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu còn hiệu lực trường hợp chủ sở hữu mới là cá nhân;

2.2 Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu tương đương khác trường hợp chủ sở hữu mới là tổ chức; Danh sách người đại diện theo ủy quyền;  Thẻ căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu còn hiệu lực của người đại diện theo uỷ quyền và văn bản ủy quyền tương ứng (tham khảo nội dung ủy quyền tại Điều 15 Luật Doanh nghiệp);

3. Bản sao hợp lệ điều lệ sửa đổi, bổ sung của công ty ;

4. Hợp đồng chuyển nhượng /tặng cho vốn hoặc các giấy tờ chứng minh hoàn tất việc chuyển nhượng/ tặng cho vốn;

5. Văn bản của Sở Kế hoạch và Đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài đối với trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 26 Luật Đầu tư;

6. Tờ khai thông tin người nộp hồ sơ ;

7. Mục lục hồ sơ (ghi theo thứ tự trên).

8. Bìa hồ sơ (bằng bìa giấy mỏng hoặc nylon cứng không có chữ sử dụng cho mục đích khác).

B. Số lượng hồ sơ: 01 bộ

B. Thời hạn

 giải quyết

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

 

C. Kết quả

thực hiện

– Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nếu hồ sơ hợp lệ;

– Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp nếu hồ sơ chưa hợp lệ

THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI VỀ CHỦ SỞ HỮU   (DO THỪA KẾ)

A. Thành phần, số lượng

hồ sơ

A. Thành phần hồ sơ

1. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp;

2. Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân còn hiệu lực: Thẻ căn cước công dân, giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu;

3. Bản sao hợp lệ điều lệ sửa đổi, bổ sung của công ty;

4. Bản sao hợp lệ văn bản xác nhận quyền thừa kế hợp pháp của người được thừa kế;

5. Tờ khai thông tin người nộp hồ sơ;

6. Mục lục hồ sơ (ghi theo thứ tự trên).

7. Bìa hồ sơ (bằng bìa giấy mỏng hoặc nylon cứng không có chữ sử dụng cho mục đích khác).

B. Số lượng hồ sơ: 01 bộ

B. Thời hạn

 giải quyết

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

 

C. Kết quả

thực hiện

– Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nếu hồ sơ hợp lệ;

– Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp nếu hồ sơ chưa hợp lệ

Thay đổi chủ sở hữu doanh nghiệp tư nhân
Rate this post